Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢固
牢固
lao cố
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23399
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
牢固
Phồn thể牢
lao cố
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23399
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót