Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
牟平
牟平
mưu bình
quận Mưu Bình (thuộc thành phố Yên Đài, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Mưu Bình (thuộc thành phố Yên Đài, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Mậu Bình là một quận của thành phố Yên Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牟平
Phồn thể牟
mưu bình
quận Mưu Bình (thuộc thành phố Yên Đài, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Mưu Bình (thuộc thành phố Yên Đài, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Mậu Bình là một quận của thành phố Yên Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót