牛角挂书

牛角挂书
niújiǎoguàshū
ngưu giác quải thư

treo sách trên sừng trâu (chăm chỉ học hành dù bận rộn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    treo sách trên sừng trâu (chăm chỉ học hành dù bận rộn) [thành ngữ]

    • Ngưu giác quải thư là một thành ngữ cổ.

  2. danh từ

    treo sách lên sừng trâu mà đọc (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.