牛脾气

牛脾气
niúqi
ngưu tỳ khí

tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò

    • Anh ấy có tính bướng bỉnh.

  2. danh từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy rất bướng bỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.