- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò
tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò
Anh ấy có tính bướng bỉnh.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Anh ấy rất bướng bỉnh.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò
tính bướng bỉnh; tính cứng đầu như bò
Anh ấy có tính bướng bỉnh.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Anh ấy rất bướng bỉnh.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.