牛刀小试

牛刀小试
niúdāoxiǎoshì
ngưu đao tiểu thí

thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy muốn thử tài một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.