小试牛刀

小试牛刀
xiǎoshìniúdāo
tiểu thí ngưu đao

thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn thử tài một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.