Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
爱财如命
keo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
keo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy yêu tiền như mạng, không bao giờ tiêu tiền bừa bãi.
- 貳形tính từ
tham tiền như mạng sống; keo kiệt đến mức coi tiền như mạng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham tiền như mạng, không bao giờ giúp đỡ người khác.
- 參形tính từ
tham tiền như mạng sống; keo kiệt hà tiện [thành ngữ]
- ,。
Anh ta keo kiệt, không bao giờ mời khách.
解字
GIẢI TỰkeo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
keo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy yêu tiền như mạng, không bao giờ tiêu tiền bừa bãi.
- 貳形tính từ
tham tiền như mạng sống; keo kiệt đến mức coi tiền như mạng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham tiền như mạng, không bao giờ giúp đỡ người khác.
- 參形tính từ
tham tiền như mạng sống; keo kiệt hà tiện [thành ngữ]
- ,。
Anh ta keo kiệt, không bao giờ mời khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔