爱财如命

爱财如命
àicáimìng
ái tài như mệnh

keo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    keo kiệt như mạng sống; tham tiền như tính mạng [thành ngữ]

    • Anh ấy yêu tiền như mạng, không bao giờ tiêu tiền bừa bãi.

  2. tính từ

    tham tiền như mạng sống; keo kiệt đến mức coi tiền như mạng [thành ngữ]

    • Anh ta tham tiền như mạng, không bao giờ giúp đỡ người khác.

  3. tính từ

    tham tiền như mạng sống; keo kiệt hà tiện [thành ngữ]

    • Anh ta keo kiệt, không bao giờ mời khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.