Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱罗先珂
爱罗先珂
ái la tiên kha
Vasili Eroshenko (1890–1952), nhà văn và nhà thơ người Nga, sáng tác bằng tiếng Quốc tế ngữ và tiếng Nhật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vasili Eroshenko (1890–1952), nhà văn và nhà thơ người Nga, sáng tác bằng tiếng Quốc tế ngữ và tiếng Nhật
- 。
Eroshenko là một nhà văn người Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱罗先珂
Phồn thể愛羅先珂
ái la tiên kha
Vasili Eroshenko (1890–1952), nhà văn và nhà thơ người Nga, sáng tác bằng tiếng Quốc tế ngữ và tiếng Nhật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vasili Eroshenko (1890–1952), nhà văn và nhà thơ người Nga, sáng tác bằng tiếng Quốc tế ngữ và tiếng Nhật
- 。
Eroshenko là một nhà văn người Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔