Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱新觉罗
爱新觉罗
ái tân giác la
họ Ái Tân Giác La (họ của các hoàng đế Mãn Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Ái Tân Giác La (họ của các hoàng đế Mãn Thanh)
- 。
Ái Tân Giác La là họ của hoàng tộc nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱新觉罗
Phồn thể愛新覺羅
ái tân giác la
họ Ái Tân Giác La (họ của các hoàng đế Mãn Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Ái Tân Giác La (họ của các hoàng đế Mãn Thanh)
- 。
Ái Tân Giác La là họ của hoàng tộc nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔