Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱国如家
爱国如家
ái quốc như gia
yêu nước như nhà (ca ngợi bậc minh quân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu nước như nhà (ca ngợi bậc minh quân) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy yêu nước như nhà, được nhân dân yêu mến sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
爱国如家
Phồn thể愛國如家
ái quốc như gia
yêu nước như nhà (ca ngợi bậc minh quân) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu nước như nhà (ca ngợi bậc minh quân) [thành ngữ]
- ,。
Ông ấy yêu nước như nhà, được nhân dân yêu mến sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔