Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱国
爱国
ái quốc
yêu nước; ái quốc
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu nước; ái quốc
- 。
Chúng tôi đều yêu nước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
- 。
Thi đua là yêu nước.
- 貳形tính từ
yêu nước; ái quốc
- 。
Anh ấy là một người yêu nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱国
Phồn thể愛國
ái quốc
yêu nước; ái quốc
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu nước; ái quốc
- 。
Chúng tôi đều yêu nước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
- 。
Thi đua là yêu nước.
- 貳形tính từ
yêu nước; ái quốc
- 。
Anh ấy là một người yêu nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔