Tới nội dung chính

爱国

爱国
àiguó
ái quốc

yêu nước; ái quốc

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    yêu nước; ái quốc

    • 。

      Chúng tôi đều yêu nước.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Mục đích thi đua ái quốc là gì?

    • 。

      Thi đua là yêu nước.

  2. 貳形tính từ

    yêu nước; ái quốc

    • 。

      Anh ấy là một người yêu nước.

爱
ài
ái
BỘ THỦ⽖
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu