Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱别离苦
爱别离苦
ái biệt ly khổ
nỗi khổ chia lìa người thân yêu (một trong tám nỗi khổ trong Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi khổ chia lìa người thân yêu (một trong tám nỗi khổ trong Phật giáo)
- 。
Ái biệt ly khổ là một trong tám nỗi khổ của đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
爱别离苦
Phồn thể愛別離苦
ái biệt ly khổ
nỗi khổ chia lìa người thân yêu (một trong tám nỗi khổ trong Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi khổ chia lìa người thân yêu (một trong tám nỗi khổ trong Phật giáo)
- 。
Ái biệt ly khổ là một trong tám nỗi khổ của đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔