Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱克斯光
爱克斯光
ái khắc tư quang
tia X; tia Rơn-ghen
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia X; tia Rơn-ghen
- 。
Bác sĩ đã dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.
- 貳名danh từ
tia Rơn-ghen; tia X
- 。
Bác sĩ dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
爱克斯光
Phồn thể愛克斯光
ái khắc tư quang
tia X; tia Rơn-ghen
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia X; tia Rơn-ghen
- 。
Bác sĩ đã dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.
- 貳名danh từ
tia Rơn-ghen; tia X
- 。
Bác sĩ dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔