爱克斯光

爱克斯光
àiguāng
ái khắc tư quang

tia X; tia Rơn-ghen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tia X; tia Rơn-ghen

    • Bác sĩ đã dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.

  2. danh từ

    tia Rơn-ghen; tia X

    • Bác sĩ dùng tia X để kiểm tra xương của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.