爆胎

爆胎
bàotāi
bộc thai

xịt lốp; nổ lốp (xe)

1 nghĩa#31763
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xịt lốp; nổ lốp (xe)

    • Xe của tôi bị nổ lốp rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.