爆冷门

爆冷门
bàolěngmén
bộc lạnh môn

gây bất ngờ; tạo kỳ tích bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gây bất ngờ; tạo kỳ tích bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)

    • Trận đấu này đã có một kết quả bất ngờ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. danh từ

    gây bất ngờ; tạo kết quả bất ngờ (đặc biệt trong thi đấu thể thao)

    • Trận đấu này đã có một kết quả bất ngờ.

  3. động từ

    gây bất ngờ lớn; tạo kỳ tích bất ngờ (thường trong thể thao)

    • Họ đã tạo bất ngờ và thắng trận đấu.

  4. động từ

    gây bất ngờ; tạo kết quả không ngờ (thường trong thi đấu)

    • Anh ấy đã tạo nên bất ngờ và thắng trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.