Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
燮和
燮和
tiếp hoà
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
- 。
Họ đã hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.
- 貳动động từ
sống hoà thuận; hoà hợp
- 。
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燮和
Phồn thể燮
tiếp hoà
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
- 。
Họ đã hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.
- 貳动động từ
sống hoà thuận; hoà hợp
- 。
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.