燃眉之急

燃眉之急
ránméizhī
nhiên mi chi cấp

lửa cháy mày (tình huống cấp bách, nguy cấp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa cháy mày (tình huống cấp bách, nguy cấp) [thành ngữ]

    • Đây đúng là tình thế cấp bách!

  2. danh từ

    lửa cháy đến mày (tình huống cực kỳ cấp bách) [thành ngữ]

    • Đây đúng là tình huống khẩn cấp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.