熟路

熟路
shú
thục lộ

đường quen; lối quen thuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường quen; lối quen thuộc

    • Con đường này tôi rất quen thuộc.

  2. danh từ

    đường quen; lối đi quen thuộc

    • Anh ấy đi đường quen về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.