熟料

熟料
shúliào
thục liệu

vật liệu đã qua xử lý; clinker (vật liệu nung chín)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật liệu đã qua xử lý; clinker (vật liệu nung chín)

    • Loại vật liệu đã qua xử lý này rất đắt.

  2. danh từ

    vật liệu đã nung (gốm chịu lửa); sa mốt

    • Loại chamotte này được dùng để sản xuất vật liệu chịu lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.