熟化

熟化
shúhuà
thục hoá

chữa khỏi; trị khỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa khỏi; trị khỏi

    • Loại thịt này cần được ủ.

  2. động từ

    triển vọng; tiền đồ; có tương lai

    • Loại phô mai này cần được ủ chín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.