熏蒸剂

熏蒸剂
xūnzhēng
huân chưng tễ

thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn

    • Chất xông hơi được dùng để diệt côn trùng gây hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.