Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
/
熏蒸剂
熏蒸剂
huân chưng tễ
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
- 。
Chất xông hơi được dùng để diệt côn trùng gây hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
熏蒸剂
Phồn thể燻蒸劑
huân chưng tễ
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
- 。
Chất xông hơi được dùng để diệt côn trùng gây hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.