熏肉

熏肉
xūnròu
huân nhục

thịt xông khói; thịt muối hun khói

1 nghĩa#24240
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt xông khói; thịt muối hun khói

    • Tôi thích ăn thịt xông khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.