Tới nội dung chính

熏

熏
xūn
huân
⽕bộ hoả · 14 nét

hun khói; xông khói

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#16532
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hun khói; xông khói

    • 。

      Anh ấy dùng khói để hun thịt.

  2. 貳动động từ

    xông khói; hun khói; ướp hương

    • 。

      Cái áo này bị khói ám rồi.

  3. 參动động từ

    xông khói; hun khói; ướp khói

    • 。

      Anh ấy thích thịt xông khói.

  4. 肆动động từ

    xông khói; hun khói; xông hương

  5. 伍动động từ

    hắc mùi; sộc vào mũi; (mùi) khó chịu

    • 。

      Mùi khói làm tôi đau đầu.

  6. 陸动động từ

    hút thuốc

熏
xūn
huân
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu