Tới nội dung chính

陶

陶
táo
đào
⾩bộ phụ · 10 nét

đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

3 nghĩa#48136
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

    • 。

      Đồ gốm này rất đẹp.

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; hài lòng

    • 。

      Anh ấy trông rất vui vẻ.

  3. 參名danh từ

    Họ Đào

陶
táo
đào
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu