Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊猫血
熊猫血
hùng miêu huyết
(khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)
- 。
Máu gấu trúc là một loại nhóm máu hiếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
熊猫血
Phồn thể熊貓血
hùng miêu huyết
(khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)
- 。
Máu gấu trúc là một loại nhóm máu hiếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.