熊猫血

熊猫血
xióngmāoxuè
hùng miêu huyết

(khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhóm máu Rh âm; máu gấu trúc (nhóm máu hiếm Rh-)

    • Máu gấu trúc là một loại nhóm máu hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.