熊猫眼

熊猫眼
xióngmāoyǎn
hùng miêu nhãn

mắt thâm quầng; thâm quầng mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt thâm quầng; thâm quầng mắt

    • Anh ấy có quầng thâm mắt.

  2. danh từ

    mắt thâm quầng; mắt gấu trúc

    • Anh ấy có mắt gấu trúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.