Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊猫眼
熊猫眼
hùng miêu nhãn
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
- 。
Anh ấy có quầng thâm mắt.
- 貳名danh từ
mắt thâm quầng; mắt gấu trúc
- 。
Anh ấy có mắt gấu trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
熊猫眼
Phồn thể熊貓眼
hùng miêu nhãn
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
- 。
Anh ấy có quầng thâm mắt.
- 貳名danh từ
mắt thâm quầng; mắt gấu trúc
- 。
Anh ấy có mắt gấu trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.