Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊包
熊包
hùng bao
kẻ hèn nhát; người vô dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn nhát; người vô dụng
- 。
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
- 貳名danh từ
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熊包
Phồn thể熊
hùng bao
kẻ hèn nhát; người vô dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn nhát; người vô dụng
- 。
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
- 貳名danh từ
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.