熊包

熊包
xióngbāo
hùng bao

kẻ hèn nhát; người vô dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn nhát; người vô dụng

    • Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.

  2. danh từ

    không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.