bāo
bao
bộ hoả · 13 nét

nấu nhỏ lửa; hầm; ninh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32509
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu nhỏ lửa; hầm; ninh

    • Mẹ đang hầm canh.

  2. danh từ

    ấm; bình; bình đựng nước

    • Cái nồi này rất đẹp.

  3. danh từ

    nồi hầm; nấu hầm (bằng lửa nhỏ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.