Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照直
照直
chiếu trực
thẳng tắp; trực tiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thẳng tắp; trực tiếp
- 。
Xin hãy đi thẳng.
- 貳副trạng từ
thẳng tắp; thẳng một mạch
- 參副trạng từ
thẳng tắp; thẳng thắn; trực tiếp
- 肆副trạng từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- ,。
Bạn cứ đi thẳng là sẽ thấy trường học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照直
Phồn thể照
chiếu trực
thẳng tắp; trực tiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thẳng tắp; trực tiếp
- 。
Xin hãy đi thẳng.
- 貳副trạng từ
thẳng tắp; thẳng một mạch
- 參副trạng từ
thẳng tắp; thẳng thắn; trực tiếp
- 肆副trạng từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- ,。
Bạn cứ đi thẳng là sẽ thấy trường học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.