照片子

照片子
zhàopiànzi
chiếu phiến tử

chụp X-quang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp X-quang

    • Bác sĩ chụp X-quang cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.