照明

照明
zhàomíng
chiếu minh

chiếu sáng; soi sáng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19393
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu sáng; soi sáng

    • Ánh sáng của căn phòng này rất tốt.

  2. danh từ

    chiếu sáng; độ chiếu sáng; ánh sáng

  3. động từ

    chiếu sáng; soi sáng

    • Đèn đường đã chiếu sáng con phố.

  4. động từ

    nói thẳng; nói rõ ràng

    • Ánh đèn chiếu sáng cả căn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.