Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照妖镜
照妖镜
chiếu yêu kính
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
- 。
Gương chiếu yêu có thể chiếu ra yêu ma quỷ quái.
- 貳名danh từ
gương chiếu yêu (bóng: cách vạch trần bản chất thật; phương tiện lột mặt nạ)
- 。
Anh ấy có một chiếc gương chiếu yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照妖镜
Phồn thể照妖鏡
chiếu yêu kính
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
- 。
Gương chiếu yêu có thể chiếu ra yêu ma quỷ quái.
- 貳名danh từ
gương chiếu yêu (bóng: cách vạch trần bản chất thật; phương tiện lột mặt nạ)
- 。
Anh ấy có một chiếc gương chiếu yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.