照做

照做
zhàozuò
chiếu tố

làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy

    • Xin hãy làm theo.

  2. động từ

    thuận theo; nghe lời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.