照例

照例
zhào
chiếu lệ

theo lệ thường; như thường lệ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo lệ thường; như thường lệ

    • Anh ấy theo lệ chạy bộ mỗi sáng.

  2. trạng từ

    như thường lệ; như mọi khi

    • Anh ấy thức dậy rất sớm như thường lệ.

  3. trạng từ

    thường xuyên; thông thường

    • Anh ấy thường chạy bộ mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.