照会

照会
zhàohuì
chiếu hội

công hàm ngoại giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công hàm ngoại giao

    • Anh ấy đã nhận được một công hàm ngoại giao.

  2. danh từ

    công hàm (ngoại giao); chiếu hội

    • Chính phủ hai nước đã trao đổi công hàm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.