Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照会
照会
chiếu hội
công hàm ngoại giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công hàm ngoại giao
- 。
Anh ấy đã nhận được một công hàm ngoại giao.
- 貳名danh từ
công hàm (ngoại giao); chiếu hội
- 。
Chính phủ hai nước đã trao đổi công hàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照会
Phồn thể照會
chiếu hội
công hàm ngoại giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công hàm ngoại giao
- 。
Anh ấy đã nhận được một công hàm ngoại giao.
- 貳名danh từ
công hàm (ngoại giao); chiếu hội
- 。
Chính phủ hai nước đã trao đổi công hàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.