- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
thanh toán; trả tiền
thanh toán; trả tiền
Hôm nay chúng ta phải thanh toán hóa đơn.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
thanh toán; trả tiền
thanh toán; trả tiền
Hôm nay chúng ta phải thanh toán hóa đơn.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.