煞住

煞住
shāzhù
sát trú

hãm (phanh); chế động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hãm (phanh); chế động

    • Anh ấy đột nhiên phanh xe lại.

  2. dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

  3. động từ

    không được phép; cấm

    • Anh ấy đã cấm lời tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.