Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦虑症
焦虑症
tiêu lự chứng
rối loạn lo âu
2 nghĩa#49203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn lo âu
- 。
Anh ấy bị bệnh lo âu.
- 貳名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Anh ấy mắc bệnh lo âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦虑症
Phồn thể焦慮症
tiêu lự chứng
rối loạn lo âu
2 nghĩa#49203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn lo âu
- 。
Anh ấy bị bệnh lo âu.
- 貳名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Anh ấy mắc bệnh lo âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.