Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
焚琴煮鹤
đốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]
- 。
Phá hoại cảnh đẹp là hành vi đốt đàn nấu hạc.
- 貳动động từ
đốt đàn nấu hạc (phá hoại những thứ thanh cao quý giá) [thành ngữ]
- 。
Phần cầm chử hạc là một loại lãng phí.
- 參动động từ
đốt đàn nấu hạc (hủy hoại những thứ cao quý tao nhã) [thành ngữ]
- 。
Phá hoại những thứ đẹp đẽ là một hành vi không tao nhã.
解字
GIẢI TỰđốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]
- 。
Phá hoại cảnh đẹp là hành vi đốt đàn nấu hạc.
- 貳动động từ
đốt đàn nấu hạc (phá hoại những thứ thanh cao quý giá) [thành ngữ]
- 。
Phần cầm chử hạc là một loại lãng phí.
- 參动động từ
đốt đàn nấu hạc (hủy hoại những thứ cao quý tao nhã) [thành ngữ]
- 。
Phá hoại những thứ đẹp đẽ là một hành vi không tao nhã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.