焚琴煮鹤

焚琴煮鹤
fénqínzhǔ
phần cầm chử hạc

đốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đốt đàn cầm nấu thịt hạc (hành động phá hoại, làm mất đi những thứ thanh cao, tao nhã) [thành ngữ]

    • Phá hoại cảnh đẹp là hành vi đốt đàn nấu hạc.

  2. động từ

    đốt đàn nấu hạc (phá hoại những thứ thanh cao quý giá) [thành ngữ]

    • Phần cầm chử hạc là một loại lãng phí.

  3. động từ

    đốt đàn nấu hạc (hủy hoại những thứ cao quý tao nhã) [thành ngữ]

    • Phá hoại những thứ đẹp đẽ là một hành vi không tao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.