焕发

焕发
huàn
hoán phát

tỏa sáng; bừng lên; (bóng) tràn đầy sức sống

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#40318
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa sáng; bừng lên; (bóng) tràn đầy sức sống

    • Anh ấy toát lên sức sống tuổi trẻ.

  2. động từ

    tỏa sáng; bừng sáng; phát ra (ánh sáng, sức sống)

    • Trên mặt cô ấy rạng rỡ vẻ tươi trẻ.

  3. động từ

    sáng chói; rực rỡ (của mặt trời)

    • Anh ấy đã tỏa ra sức sống mới.

  4. động từ

    nạp firmware; flash (vào thiết bị)

    • Trên mặt anh ấy rạng rỡ ánh sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.