热辣辣

热辣辣
nhiệt lạt lạt

nóng bỏng; nóng rát; như thiêu như đốt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bỏng; nóng rát; như thiêu như đốt

    • Thời tiết hôm nay nóng như thiêu đốt.

  2. nóng hổi cay xè; (đồ ăn) cay nồng

  3. nóng hổi; gây chú ý; giật gân (về tin tức, chủ đề...)

  4. nóng bỏng; bừng bừng (cảm xúc mãnh liệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.