热腾腾

热腾腾
téngténg
nhiệt đằng đằng

bốc hơi nghi ngút; nóng hổi

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#40191
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bốc hơi nghi ngút; nóng hổi

    • Bát mì này nóng hổi.

  2. tính từ

    nóng hổi; (bóng) sôi động; nhộn nhịp

    • Trong chợ thật náo nhiệt.

  3. tính từ

    nóng hổi; bốc hơi nghi ngút

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

  4. tính từ

    nóng hổi; (bóng) sôi nổi, hào hứng

    • Trong lòng anh ấy rất phấn khích.

  5. tính từ

    bốc hơi nóng hổi; nghi ngút khói

  6. tính từ

    bốc hơi nóng hổi; nóng hổi vừa thổi vừa ăn; (bóng) vừa mới tạo ra

  7. tính từ

    nóng hổi; bốc hơi nghi ngút

  8. tính từ

    bốc hơi nghi ngút; nóng hổi vừa thổi vừa ăn

  9. tính từ

    (khẩu) nóng hổi; bốc hơi nghi ngút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.