Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热缩管
热缩管
nhiệt súc quản
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
- 。
Ống co nhiệt là một loại vật liệu dùng để cách điện dây điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
热缩管
Phồn thể熱縮管
nhiệt súc quản
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt
- 。
Ống co nhiệt là một loại vật liệu dùng để cách điện dây điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.