热缩管

热缩管
suōguǎn
nhiệt súc quản

ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống co nhiệt; ống bọc dây co nhiệt

    • Ống co nhiệt là một loại vật liệu dùng để cách điện dây điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.