热河

热河
nhiệt hà

tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉnh Nhiệt Hà (tỉnh thời nhà Thanh, bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông)

  2. danh từ

    Nhiệt Hà (chỉ khu nghỉ dưỡng của hoàng đế nhà Thanh ở Thừa Đức)

    • Nhiệt Hà là khu nghỉ dưỡng hoàng gia của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.