热水袋

热水袋
shuǐdài
nhiệt thuỷ đại

bình giữ nhiệt; túi chườm nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình giữ nhiệt; túi chườm nóng

    • Mùa đông tôi thích dùng túi chườm nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.