Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热水瓶
热水瓶
nhiệt thuỷ bình
bình giữ nhiệt; phích nước
3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 。
Cái bình thủy này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 參名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 。
Bình thủy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热水瓶
Phồn thể熱水瓶
nhiệt thuỷ bình
bình giữ nhiệt; phích nước
3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 。
Cái bình thủy này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 參名danh từ
bình giữ nhiệt; phích nước
- 。
Bình thủy này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.