热水澡

热水澡
shuǐzǎo
nhiệt thuỷ táo

tắm nước nóng

1 nghĩa#26687
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tắm nước nóng

    • Tôi thích tắm nước nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.