Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热敷布
热敷布
nhiệt phu bố
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
- 。
Bác sĩ khuyên tôi dùng khăn chườm nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热敷布
Phồn thể熱敷布
nhiệt phu bố
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn chườm nóng; miếng chườm nóng
- 。
Bác sĩ khuyên tôi dùng khăn chườm nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.