热得快

热得快
dekuài
nhiệt đắc khoái

que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm

    • Cái ấm đun nước này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    que đun nước điện; thanh đun nước nhanh (điện trở đun nước nhúng thẳng vào chất lỏng)

    • Cái ấm đun nước này rất dễ dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.