Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热得快
热得快
nhiệt đắc khoái
que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm
- 。
Cái ấm đun nước này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
que đun nước điện; thanh đun nước nhanh (điện trở đun nước nhúng thẳng vào chất lỏng)
- 。
Cái ấm đun nước này rất dễ dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
热得快
Phồn thể熱得快
nhiệt đắc khoái
que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
que đun nước điện; thiết bị đun nước nhúng chìm
- 。
Cái ấm đun nước này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
que đun nước điện; thanh đun nước nhanh (điện trở đun nước nhúng thẳng vào chất lỏng)
- 。
Cái ấm đun nước này rất dễ dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.