热干面

热干面
gānmiàn
nhiệt can miến

mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì khô nóng (món mì đặc trưng của Vũ Hán, ăn kèm tương mè và nước tương)

    • Mì khô nóng là món ăn vặt đặc trưng của Vũ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.